ĐỀ TOAN 4 CUỐI HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 27-04-2010
Dung lượng: 5.8 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 27-04-2010
Dung lượng: 5.8 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kì II
môn Toán 5
( Thời gian 40 phút)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 17,308 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5 B.5,3 C.0,6 D. 6
c) Từ 11 giờ kém 10 phút đến 11 giờ 30 phút có:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
d) 0,8 % = ?
AB. CD.
Bài 2: Điền dấu ( > , < , =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8,009 … 8,01 b) 23,589 … 23,59
c) 0,635 … 0,605 d) 50,7 … 50,700
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
a) 3,267 + 14,8 + 5,49 b) 76 – 30,08
c) 19,07 x 0,25 d) 13,65 : 5,46
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 840 dm3 = …….. m3 b) 7,05 kg = ……g
c) 25% của 420 m2 là ……. m2 d) 38,9 cm =…….m
Bài5: Hai tỉnh A và B cách nhau 105 km. Cùng một lúc hai người đi xe máy xuất phát từ hai tỉnh và đi ngược chiều nhau. Họ gặp nhau sau 1,5 giờ.
a) Tính mỗi giờ hai người đi được bao nhiêu km?
b) Tính vận tốc của mỗi người, biết vận tốc của người đi từ tỉnh A bằng vận tốc của người đi từ tỉnh B.
Bài 6: Cho hình thang ABCD có diện tích là 29,4 cm2 , chiều cao là 4,2 cm.
a) Tính tổng hai đáy của hình thang đó.
b) Tính diện tích của tam giác ABC và diện tích của tam giác ADC biết đáy CD dài hơn đáy AB là 2,8 cm.
môn Toán 5
( Thời gian 40 phút)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 17,308 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5 B.5,3 C.0,6 D. 6
c) Từ 11 giờ kém 10 phút đến 11 giờ 30 phút có:
A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút
d) 0,8 % = ?
AB. CD.
Bài 2: Điền dấu ( > , < , =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8,009 … 8,01 b) 23,589 … 23,59
c) 0,635 … 0,605 d) 50,7 … 50,700
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
a) 3,267 + 14,8 + 5,49 b) 76 – 30,08
c) 19,07 x 0,25 d) 13,65 : 5,46
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 840 dm3 = …….. m3 b) 7,05 kg = ……g
c) 25% của 420 m2 là ……. m2 d) 38,9 cm =…….m
Bài5: Hai tỉnh A và B cách nhau 105 km. Cùng một lúc hai người đi xe máy xuất phát từ hai tỉnh và đi ngược chiều nhau. Họ gặp nhau sau 1,5 giờ.
a) Tính mỗi giờ hai người đi được bao nhiêu km?
b) Tính vận tốc của mỗi người, biết vận tốc của người đi từ tỉnh A bằng vận tốc của người đi từ tỉnh B.
Bài 6: Cho hình thang ABCD có diện tích là 29,4 cm2 , chiều cao là 4,2 cm.
a) Tính tổng hai đáy của hình thang đó.
b) Tính diện tích của tam giác ABC và diện tích của tam giác ADC biết đáy CD dài hơn đáy AB là 2,8 cm.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





